Bảng Giá Mai Táng Trọn Gói TpHCM | Chi Phí Cập Nhật Mới 2026
“Sinh – Lão – Bệnh – Tử” – Quy Luật Tất Yếu Và Ý Nghĩa Tang Lễ
Từ ngàn xưa, người Việt đã thấm nhuần đạo lý “Nghĩa Tử Là Nghĩa Tận” – xem việc tiễn đưa người đã khuất là nghĩa cử thiêng liêng cuối cùng của con cháu dành cho ông bà, cha mẹ.
Tang lễ không chỉ là nghi thức, mà còn là biểu hiện của lòng hiếu đạo, nhân nghĩa và sự trân trọng đối với sinh mệnh.
Khi trong gia đình có hữu sự, nỗi đau thương cùng sự bối rối thường khiến tang quyến không biết nên bắt đầu từ đâu, nên làm gì trước, cần liên hệ ai, và làm sao để buổi lễ diễn ra đúng phong tục – hợp đạo – trang nghiêm.
Chính vì thế, Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM ra đời với sứ mệnh đồng hành cùng gia đình – phụng sự trọn chữ “Hiếu – Tâm – Nghĩa – Lễ.”
Cam Kết Dịch Vụ Từ Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM - Trại Hòm 24H
|
Tiêu chí |
Cam kết của Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM |
|
Uy Tín |
Minh bạch, rõ ràng từng chi phí dịch vụ. |
|
Chuyên Nghiệp |
Đội ngũ nhiều năm kinh nghiệm, thái độ lịch sự, chuẩn mực. |
|
Tận Tâm – Chu Đáo |
Tỉ mỉ, nhẹ nhàng, hỗ trợ gia đình từng chi tiết nhỏ nhất. |
|
Trang Thiết Bị Hiện Đại |
Sạch sẽ – trang nghiêm – cao cấp – an toàn. |
Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM phục vụ 24/24 – có mặt ngay khi gia đình cần.
Bảng Giá Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói Theo Hình Thức HỎA TÁNG
Tùy theo nhu cầu và điều kiện của từng gia đình, Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM - Trại Hòm 24H cung cấp 4 gói hỏa táng trọn gói, đảm bảo đầy đủ nghi thức – vật phẩm – xe tang – nhạc lễ – hoa tang.
|
Tên Gói Dịch Vụ Hỏa Táng |
Chi Phí Trọn Gói (VNĐ) |
Phù Hợp Với |
|
Gói An Bình |
45.000.000 ₫ |
Gia đình cần tổ chức gọn nhẹ, chu toàn cơ bản. |
|
Gói An Yên |
75.000.000 ₫ |
Trang nghiêm, có trang trí hoa tươi và nhạc lễ tiêu chuẩn. |
|
Gói An Lạc |
120.000.000 ₫ |
Nâng cấp với nhiều hạng mục hơn và tối ưu hơn. |
|
Gói An Nhiên |
210.000.000 ₫ |
Gói cao cấp – tổ chức toàn diện, hiện đại, sang trọng. |
Các gói trên bao gồm: hòm, vật phẩm đi kèm, xe tang, hoa tang, tang phục, bàn thờ lễ, lễ viếng – di quan – hỏa táng.
Gia đình không cần lo bất kỳ chi tiết nào, mọi thứ đã được Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM - Trại Hòm 24H chuẩn bị chu toàn.




Bảng Giá Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói Theo Hình Thức AN TÁNG (CHÔN CẤT)
|
Tên Gói Dịch Vụ An Táng |
Chi Phí Trọn Gói (VNĐ) |
Phù Hợp Với |
|
Gói Phúc Hiếu |
55.000.000 ₫ |
Gói cơ bản, giữ phong tục truyền thống địa phương. |
|
Gói Phúc Thuận |
95.000.000 ₫ |
Phục vụ trọn nghi thức Phật giáo – Thiên Chúa giáo. |
|
Gói Phúc Ân |
135.000.000 ₫ |
Gói chuẩn nghi lễ cao cấp, hoa tang & xe Phật dẫn đầu. |
|
Gói Phúc Nghĩa |
230.000.000 ₫ |
Gói VIP – tổ chức trang trọng tại nhà quàn / hoa viên. |
Mọi gói đều bao gồm đội ngũ nghi lễ, trang trí, vật phẩm đi kèm, xe tang, áo quan, tang phục, di ảnh, lễ cúng nhập liệm, phát tang, di quan, an táng.




Lưu Ý & Chính Sách Minh Bạch
-
Giá trên chưa bao gồm chi phí thuê nhà tang lễ (nếu tổ chức ngoài nhà riêng).
-
Không bao gồm chi phí phát sinh ngoài giờ hành chính hoặc đi tỉnh xa.
-
Cập nhật giá áp dụng từ khi thông báo, Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM - Trại Hòm 24H sẽ thông báo công khai khi có điều chỉnh.
-
Có thể điều chỉnh linh hoạt theo nhu cầu thực tế của từng gia đình.
Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM nói không với trung gian – cò dịch vụ.
Mọi chi phí – hóa đơn – hợp đồng đều minh bạch 100%.
Hạng Mục Dịch Vụ Bổ Trợ Của Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM - Trại Hòm 24H
Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM cung cấp dịch vụ hỗ trợ tang lễ toàn diện, giúp gia đình an tâm tuyệt đối:
-
Cải táng – bốc mộ theo phong thủy và yêu cầu gia đình.
-
Vận chuyển thi hài – hài cốt trong & ngoài nước.
-
Đặt chỗ – thuê nhà tang lễ – nhà quàn.
-
Nấu ăn đám tang – hậu tang.
-
Trang trí hoa tươi – bàn lễ – rạp che – không gian tang lễ.
-
Xe cấp cứu – xe tang đi tỉnh.
-
Tư vấn dự án hoa viên nghĩa trang – nơi gửi tro cốt.
Mỗi dịch vụ được thiết kế theo tiêu chí: Trang Nghiêm – Hiện Đại – Chu Toàn – Hiếu Nghĩa.
Vì Sao Hàng Ngàn Gia Đình Tin Tưởng Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM - Trại Hòm 24H
-
Phục vụ 24/24 – 365 ngày/năm, luôn có mặt khi gia đình cần nhất.
-
Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp – nhẹ nhàng – tế nhị.
-
Cơ sở vật chất hiện đại, đáp ứng mọi hình thức tang lễ.
-
Giá cả minh bạch – niêm yết rõ ràng – không phát sinh.
-
Giữ trọn đạo hiếu – gìn giữ phong tục Việt Nam.
“Trại Hòm 24H – Phụng Sự Tận Tâm, Chu Toàn Trọn Đạo Hiếu.”
Hotline & Zalo 24/24: 0935.496.096
Email: tangletrongoivn@gmail.com
Website: https://traihom.vn
Phục vụ toàn TP.HCM & các tỉnh lân cận.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ DỊCH VỤ MAI TÁNG TRỌN GÓI TpHCM
1 Khi có người thân mất, cần liên hệ Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM - Trại Hòm 24H như thế nào?
Gọi ngay 0935.496.096, chúng tôi có mặt trong 30 phút để hỗ trợ toàn bộ quy trình tang lễ.
2 Dịch vụ có phục vụ 24/24 không?
Có. Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM phục vụ 24/24 – 365 ngày/năm, kể cả lễ, Tết.
3 Chi phí trọn gói có phát sinh không?
Không. Mọi chi phí được minh bạch rõ ràng, ký hợp đồng cam kết trọn gói.
4 Có hỗ trợ chọn ngày giờ an táng không?
Có. Đội ngũ phong thủy tư vấn ngày giờ – hướng mộ hợp tuổi, phúc đức.
5 Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM có cung cấp xe tang và nhạc lễ không?
Có. Bao gồm xe Rồng – xe Phật – xe Thánh và nhạc lễ truyền thống – tôn giáo.
6 Có dịch vụ makeup – spa người mất không?
Có. Giúp người mất có dung mạo thanh tịnh, sạch sẽ, trang nghiêm.
7 Có hỗ trợ vận chuyển thi hài về quê không?
Có. Xe chuyên dụng vận chuyển thi hài, tro cốt đi tỉnh hoặc quốc tế.
8 Có dịch vụ quay phim – chụp hình lễ tang không?
Có. Ghi lại khoảnh khắc tưởng niệm, lưu giữ kỷ niệm thiêng liêng.
9 Có nấu ăn – hậu tang không?
Có. Dịch vụ nấu ăn đầy đủ món chay, mặn, phục vụ tại chỗ.
10 Làm sao để đặt dịch vụ nhanh nhất?
Liên hệ Hotline 0935.496.096, Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói TpHCM - Trại Hòm 24H tư vấn & phục vụ tận nơi miễn phí 24/24.
Địa Bàn Phục Vụ Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Của Trại Hòm 24H Tại TpHCM Cũ
1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
TP Thủ Đức |
Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông |
Hiệp Bình |
10.842350, 106.721640 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú |
Tam Bình |
10.867750, 106.732420 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây |
Thủ Đức |
10.851560, 106.758330 |
|
TP Thủ Đức |
Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây |
Linh Xuân |
10.876720, 106.763730 |
|
TP Thủ Đức |
Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ |
Long Bình |
10.875570, 106.820710 |
|
TP Thủ Đức |
Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ |
Tăng Nhơn Phú |
10.844970, 106.777960 |
|
TP Thủ Đức |
Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B |
Phước Long |
10.822160, 106.770020 |
|
TP Thủ Đức |
Long Phước, Trường Thạnh |
Long Phước |
10.819880, 106.843930 |
|
TP Thủ Đức |
Long Trường, Phú Hữu |
Long Trường |
10.798160, 106.817380 |
|
TP Thủ Đức |
An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú |
An Khánh |
10.781570, 106.731580 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú |
Bình Trưng |
10.777430, 106.749930 |
|
TP Thủ Đức |
Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi |
Cát Lái |
10.770640, 106.779210 |
2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 1 |
Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao |
Sài Gòn |
10.779320, 106.700830 |
|
Quận 1 |
Tân Định, (một phần) Đa Kao |
Tân Định |
10.791120, 106.692460 |
|
Quận 1 |
Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh |
Bến Thành |
10.770150, 106.696240 |
|
Quận 1 |
Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh |
Cầu Ông Lãnh |
10.764890, 106.692810 |
3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 3 |
Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4 |
Bàn Cờ |
10.778960, 106.683780 |
|
Quận 3 |
Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4 |
Xuân Hòa |
10.784120, 106.685010 |
|
Quận 3 |
Phường 9, 11, 12, 14 |
Nhiêu Lộc |
10.789130, 106.682430 |
4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 4 |
Phường 1, 3, (một phần) 2, 4 |
Vĩnh Hội |
10.754480, 106.713290 |
|
Quận 4 |
Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15 |
Khánh Hội |
10.757280, 106.705970 |
|
Quận 4 |
Phường 13, 16, 18, (một phần) 15 |
Xóm Chiếu |
10.758470, 106.707320 |
5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 5 |
Phường 1, 2, 4 |
Chợ Quán |
10.758660, 106.675780 |
|
Quận 5 |
Phường 5, 7, 9 |
An Đông |
10.755910, 106.666820 |
|
Quận 5 |
Phường 11, 12, 13, 14 |
Chợ Lớn |
10.752850, 106.660210 |
6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 6 |
Phường 1, 7, 8 |
Bình Tiên |
10.746220, 106.640870 |
|
Quận 6 |
Phường 2, 9 |
Bình Tây |
10.749920, 106.638240 |
|
Quận 6 |
Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8) |
Bình Phú |
10.740130, 106.635290 |
|
Quận 6 |
Phường 12, 13, 14 |
Phú Lâm |
10.743830, 106.627640 |
7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 7 |
Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ |
Tân Mỹ |
10.731620, 106.717150 |
|
Quận 7 |
Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng |
Tân Hưng |
10.737640, 106.711020 |
|
Quận 7 |
Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây |
Tân Thuận |
10.738790, 106.729520 |
|
Quận 7 |
Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ |
Phú Thuận |
10.717830, 106.732210 |
8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 8 |
Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5 |
Chánh Hưng |
10.734670, 106.682830 |
|
Quận 8 |
Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh) |
Bình Đông |
10.732970, 106.659890 |
|
Quận 8 |
Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16 |
Phú Định |
10.729240, 106.662520 |
9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 10 |
Phường 1, 2, 4, 9, 10 |
Vườn Lài |
10.772740, 106.671420 |
|
Quận 10 |
Phường 6, 8, (một phần) 14 |
Diên Hồng |
10.772260, 106.669940 |
|
Quận 10 |
Phường 12, 13, 15, (một phần) 14 |
Hòa Hưng |
10.778190, 106.667670 |
10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 11 |
Phường 5, 14 |
Hòa Bình |
10.762550, 106.643460 |
|
Quận 11 |
Phường 11, 15, (một phần) 8 |
Phú Thọ |
10.762020, 106.642690 |
|
Quận 11 |
Phường 3, 10, (một phần) 8 |
Bình Thới |
10.760280, 106.644660 |
|
Quận 11 |
Phường 1, 7, 16 |
Minh Phụng |
10.758280, 106.644870 |
11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 12 |
Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận |
Đông Hưng Thuận |
10.856460, 106.627320 |
|
Quận 12 |
Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp |
Trung Mỹ Tây |
10.853710, 106.622440 |
|
Quận 12 |
Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp |
Tân Thới Hiệp |
10.866410, 106.629980 |
|
Quận 12 |
Thới An, Thạnh Xuân |
Thới An |
10.872180, 106.642270 |
|
Quận 12 |
An Phú Đông, Thạnh Lộc |
An Phú Đông |
10.863290, 106.685740 |
12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Bình Thạnh |
Phường 1, 2, 7, 17 |
Gia Định |
10.807260, 106.688970 |
|
Bình Thạnh |
Phường 12, 14, 26 |
Bình Thạnh |
10.809420, 106.695530 |
|
Bình Thạnh |
Phường 5, 11, 13 |
Bình Lợi Trung |
10.815240, 106.694920 |
|
Bình Thạnh |
Phường 19, 22, 25 |
Thạnh Mỹ Tây |
10.799360, 106.710330 |
|
Bình Thạnh |
Phường 27, 28 |
Bình Quới |
10.821870, 106.718770 |
13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Bình Tân |
Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo |
Bình Tân |
10.758370, 106.605490 |
|
Bình Tân |
Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ |
Bình Hưng Hòa |
10.780230, 106.610520 |
|
Bình Tân |
Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A |
Bình Trị Đông |
10.755180, 106.609330 |
|
Bình Tân |
An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B |
An Lạc |
10.732640, 106.625170 |
|
Bình Tân |
Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên |
Tân Tạo |
10.739460, 106.578640 |
14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Gò Vấp |
Phường 1, 3 |
Hạnh Thông |
10.837840, 106.678920 |
|
Gò Vấp |
Phường 5, 6 |
An Nhơn |
10.837350, 106.677600 |
|
Gò Vấp |
Phường 10, 17 |
Gò Vấp |
10.833980, 106.680560 |
|
Gò Vấp |
Phường 8, 11 |
Thông Tây Hội |
10.836410, 106.667960 |
|
Gò Vấp |
Phường 12, 14 |
An Hội Tây |
10.832700, 106.665510 |
|
Gò Vấp |
Phường 15, 16 |
An Hội Đông |
10.830970, 106.675250 |
15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Phú Nhuận |
Phường 4, 5, 9 |
Đức Nhuận |
10.799010, 106.677270 |
|
Phú Nhuận |
Phường 1, 2, 7, (một phần) 15 |
Cầu Kiệu |
10.796560, 106.680410 |
|
Phú Nhuận |
Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15 |
Phú Nhuận |
10.797210, 106.677880 |
16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Xã/Thị trấn cũ (gộp) |
Xã mới |
Tọa độ (xã mới) |
|
Bình Chánh |
Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai |
Vĩnh Lộc |
10.814390, 106.576420 |
|
Bình Chánh |
Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo |
Tân Vĩnh Lộc |
10.801460, 106.579880 |
|
Bình Chánh |
Bình Lợi, Lê Minh Xuân |
Bình Lợi |
10.762590, 106.546250 |
|
Bình Chánh |
Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A |
Tân Nhựt |
10.705310, 106.586420 |
|
Bình Chánh |
Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây |
Bình Chánh |
10.676240, 106.598190 |
|
Bình Chánh |
Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước |
Hưng Long |
10.685440, 106.621080 |
|
Bình Chánh |
Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8 |
Bình Hưng |
10.720120, 106.673520 |
18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Xã/Thị trấn cũ (gộp) |
Xã mới |
Tọa độ (xã mới) |
|
Hóc Môn |
Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn |
Hóc Môn |
10.888180, 106.595730 |
|
Hóc Môn |
Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh |
Bà Điểm |
10.853810, 106.603240 |
|
Hóc Môn |
Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì |
Xuân Thới Sơn |
10.865930, 106.604950 |
|
Hóc Môn |
Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn |
Đông Thạnh |
10.868830, 106.632780 |
19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Tân Bình |
Phường 1, 2, 3 |
Tân Sơn Hòa |
10.797970, 106.660570 |
|
Tân Bình |
Phường 4, 5, 7 |
Tân Sơn Nhất |
10.800390, 106.651120 |
|
Tân Bình |
Phường 6, 8, 9 |
Tân Hòa |
10.783610, 106.657230 |
|
Tân Bình |
Phường 10, 11, 12 |
Bảy Hiền |
10.786310, 106.647980 |
|
Tân Bình |
Phường 13, 14, Phường 15 (một phần) |
Tân Bình |
10.800310, 106.644370 |
|
Tân Bình |
Phường 15 (phần còn lại) |
Tân Sơn |
10.814450, 106.645660 |
20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Tân Phú |
Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ |
Tây Thạnh |
10.799130, 106.629440 |
|
Tân Phú |
Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành |
Tân Sơn Nhì |
10.788730, 106.631150 |
|
Tân Phú |
Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành |
Phú Thọ Hòa |
10.787270, 106.635620 |
|
Tân Phú |
Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành |
Tân Phú |
10.785060, 106.638550 |
|
Tân Phú |
Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa |
Phú Thạnh |
10.780640, 106.635880 |
