Dịch Vụ Mai Táng TpHCM | Chu Toàn - Uy Tín - Hiện Đại Và Nhân Văn
Quy Luật " Sinh - Lão - Bệnh - Tử" Và Ý Nghĩa Tang Lễ
Trong vòng xoay bất biến của nhân sinh, “Sanh – Lão – Bệnh – Tử” là quy luật mà không ai tránh khỏi.
Người xưa có câu: “Ba ngày trọng đại của đời người là – Ngày Sinh, Ngày Cưới và Ngày Mất.”
Nếu ngày sinh là khởi đầu một kiếp nhân sinh, ngày mất là hành trình tiễn đưa một linh hồn trở về cõi vĩnh hằng.
Tang lễ vì thế không chỉ là nghi thức tiễn biệt mà còn là sự thể hiện lòng hiếu thuận, nhân nghĩa, và tình cảm sâu sắc của người ở lại dành cho người đã khuất.
Trại Hòm 24H - Dịch Vụ Mai Táng TpHCM – Đồng Hành Cùng Hàng Ngàn Gia Đình
Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành tang lễ, Trại Hòm 24H luôn được xem là đơn vị tiên phong trong việc:
- Cải thiện chất lượng phục vụ theo hướng hiện đại, trang nghiêm, sang trọng.
- Giữ trọn phong tục Việt Nam, tôn trọng tín ngưỡng từng vùng miền.
- Minh bạch hóa giá dịch vụ, giúp gia đình an tâm và tránh phát sinh.
Dịch Vụ Mai Táng Chuyên Nghiệp – Minh Bạch Và Toàn Diện
Dịch vụ chính:
- Hòm (Áo quan – Quan tài): cung cấp đa dạng mẫu mã, từ gỗ thường đến danh mộc cao cấp, phục vụ cả hỏa táng và an táng.
- Xe tang lễ: Xe dẫn đường (xe Phật, xe Thánh), xe tang rồng, xe đen, xe buýt, xe tải chở hoa.
- Dịch vụ bảo quản thi hài: ướp đá khô an toàn – hợp chuẩn môi trường.
- Tang phục: cung cấp trọn bộ đồ hiếu cho gia đình theo phong tục từng vùng miền, dân tộc, tôn giáo.
- Vật phẩm tang lễ: bài vị, di ảnh, tấm triệu, tấm tiền bàn, cáo phó...
Dịch vụ hỗ trợ & nâng cao:
- Nhạc lễ: Bắc – Nam – Kèn Tây, nhạc tang truyền thống và tôn giáo.
- Trang trí tang lễ: hoa tươi, bàn lễ, cổng tang, rạp che, bàn ghế.
- Chụp hình – quay phim tưởng nhớ: lưu giữ những khoảnh khắc linh thiêng.
- Makeup – spa người mất: giúp người ra đi thanh tịnh, trang nghiêm, chỉn chu.
- Tư vấn phong thủy – hướng mộ: chọn ngày giờ và đất nghĩa trang hợp tuổi.
- Dịch vụ hỏa táng thú cưng: nhân văn – văn minh – tôn trọng mọi sinh linh.
(1).png)
An táng (Chôn cất):
- Gói Cao Cấp: 230 triệu
- Gói Phổ Thông: 135 triệu
- Gói Tiêu Chuẩn: 95 triệu
- Gói Tiết Kiệm: 55 triệu
Hỏa táng (Thiêu):
- Gói Cao Cấp: 210 triệu
- Gói Phổ Thông: 120 triệu
- Gói Tiêu Chuẩn: 75 triệu
- Gói Tiết Kiệm: 45 triệu
Mỗi gói đều đầy đủ hạng mục từ A–Z, minh bạch giá, phù hợp từng điều kiện kinh tế.

Sứ Mệnh – Tầm Nhìn – Giá Trị Cốt Lõi
Sứ mệnh:
Giúp mỗi gia đình chu toàn tang lễ – trọn vẹn nghĩa tử, nghĩa tận, để người mất an nhiên siêu thoát, người ở lại nhẹ lòng.
Tầm nhìn:
Trở thành đơn vị dẫn đầu ngành tang lễ Việt Nam, kết hợp truyền thống và công nghệ để nâng tầm giá trị nhân văn.
Giá trị cốt lõi:
-
Chân Thành Quan Tâm – Chân Thành Phục Vụ.
-
Tận Tâm – Chu Đáo – Giữ Vững Chữ Tín.
-
Phục vụ như người thân, vì người thân.
“Dịch Vụ Mai Táng TpHCM – Nơi Giúp Gia Đình An Tâm, Người Mất An Nhiên.”
Khi hữu sự, đừng ngần ngại liên hệ ngay Dịch Vụ Mai Táng TpHCM:
Hotline 24/24: 0935.496.096
Email: tangletrongoivn@gmail.com
Website: https://traihom.vn
Phục vụ toàn TP.HCM & các tỉnh lân cận.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ DỊCH VỤ MAI TÁNG TPHCM
-
Khi có người thân qua đời, cần liên hệ Dịch Vụ Mai Táng TpHCM như thế nào?
Gia đình chỉ cần gọi Hotline 24/24: 0935.496.096, đội ngũ Trại Hòm 24H sẽ có mặt trong vòng 30 phút, hỗ trợ trọn gói từ nhập liệm, trang trí, đến nghi thức tang lễ, giúp gia đình an tâm lo hiếu sự.
-
Dịch vụ Mai Táng TpHCMphục vụ ở khu vực nào?
Trại Hòm 24H phục vụ toàn TP.HCM và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu, đảm bảo có mặt nhanh chóng dù khoảng cách xa hay gần.
-
Có bao nhiêu gói dịch vụ an táng và hỏa táng trọn gói?
Hiện Trại Hòm 24H cung cấp 8 gói dịch vụ trọn gói:
-
4 gói An táng (Chôn cất)
-
4 gói Hỏa táng (Thiêu)
Giá được niêm yết rõ ràng – minh bạch – không phát sinh chi phí.
-
Dịch vụ có phục vụ 24/24 không?
Có. Trại Hòm 24H hoạt động 24/24 – 365 ngày/năm, kể cả ngày lễ, Tết.
Chỉ cần gọi, chúng tôi sẽ đến ngay và hỗ trợ chu toàn mọi khâu tang lễ.
-
Dịch Vụ Mai Táng TpHCM có hỗ trợ chọn ngày giờ tốt để an táng không?
Có. Đội ngũ chuyên viên phong thủy của Trại Hòm 24H sẽ tư vấn ngày – giờ – hướng mộ phù hợp với tuổi mệnh gia chủ, đảm bảo thuận phong thủy và tâm linh.
-
Có thể tổ chức tang lễ tại nhà riêng không?
Hoàn toàn được. Trại Hòm 24H hỗ trợ tổ chức tang lễ tại nhà riêng hoặc nhà tang lễ tùy nhu cầu.
Mọi vật dụng, trang trí, hoa tươi, nhạc lễ đều được chuẩn bị chu toàn – trang nghiêm – đúng phong tục.
-
Chi phí dịch vụ trọn gói có phát sinh không?
Không. Tất cả chi phí được minh bạch trước khi ký kết, cam kết “giá trọn gói – không phát sinh – không phụ thu.”
Gia đình có thể lựa chọn gói Tiết Kiệm, Tiêu Chuẩn, Phổ Thông hoặc Cao Cấp tùy điều kiện.
-
Dịch vụ có cung cấp nhạc lễ và makeup cho người mất không?
Có. Trại Hòm 24H cung cấp nhạc lễ Phật giáo – Thiên Chúa giáo – Kèn Tây, cùng dịch vụ makeup – spa người mất, giúp tang lễ trang nghiêm – thanh tịnh – đầy hiếu đạo.
-
Có hỗ trợ vận chuyển thi hài và tư vấn phong thủy nghĩa trang không?
Có. Trại Hòm 24H có đội xe tang – xe đưa rước thi hài, tro cốt chuyên nghiệp và dịch vụ tư vấn chọn đất nghĩa trang, hướng mộ phù hợp phong thủy từng gia đình.
-
Làm sao để nhận báo giá và đặt dịch vụ nhanh nhất?
Gia đình chỉ cần gọi Hotline 0935.496.096 hoặc truy cập https://traihom.vn.
Trại Hòm 24H sẽ tư vấn chi tiết bảng giá, gói dịch vụ, quy trình tang lễ, hỗ trợ tận nơi miễn phí 24/24.
Địa Bàn Phục Vụ Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Của Trại Hòm 24H Tại TpHCM Cũ
1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
TP Thủ Đức |
Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông |
Hiệp Bình |
10.842350, 106.721640 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú |
Tam Bình |
10.867750, 106.732420 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây |
Thủ Đức |
10.851560, 106.758330 |
|
TP Thủ Đức |
Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây |
Linh Xuân |
10.876720, 106.763730 |
|
TP Thủ Đức |
Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ |
Long Bình |
10.875570, 106.820710 |
|
TP Thủ Đức |
Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ |
Tăng Nhơn Phú |
10.844970, 106.777960 |
|
TP Thủ Đức |
Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B |
Phước Long |
10.822160, 106.770020 |
|
TP Thủ Đức |
Long Phước, Trường Thạnh |
Long Phước |
10.819880, 106.843930 |
|
TP Thủ Đức |
Long Trường, Phú Hữu |
Long Trường |
10.798160, 106.817380 |
|
TP Thủ Đức |
An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú |
An Khánh |
10.781570, 106.731580 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú |
Bình Trưng |
10.777430, 106.749930 |
|
TP Thủ Đức |
Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi |
Cát Lái |
10.770640, 106.779210 |
2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 1 |
Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao |
Sài Gòn |
10.779320, 106.700830 |
|
Quận 1 |
Tân Định, (một phần) Đa Kao |
Tân Định |
10.791120, 106.692460 |
|
Quận 1 |
Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh |
Bến Thành |
10.770150, 106.696240 |
|
Quận 1 |
Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh |
Cầu Ông Lãnh |
10.764890, 106.692810 |
3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 3 |
Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4 |
Bàn Cờ |
10.778960, 106.683780 |
|
Quận 3 |
Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4 |
Xuân Hòa |
10.784120, 106.685010 |
|
Quận 3 |
Phường 9, 11, 12, 14 |
Nhiêu Lộc |
10.789130, 106.682430 |
4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 4 |
Phường 1, 3, (một phần) 2, 4 |
Vĩnh Hội |
10.754480, 106.713290 |
|
Quận 4 |
Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15 |
Khánh Hội |
10.757280, 106.705970 |
|
Quận 4 |
Phường 13, 16, 18, (một phần) 15 |
Xóm Chiếu |
10.758470, 106.707320 |
5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 5 |
Phường 1, 2, 4 |
Chợ Quán |
10.758660, 106.675780 |
|
Quận 5 |
Phường 5, 7, 9 |
An Đông |
10.755910, 106.666820 |
|
Quận 5 |
Phường 11, 12, 13, 14 |
Chợ Lớn |
10.752850, 106.660210 |
6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 6 |
Phường 1, 7, 8 |
Bình Tiên |
10.746220, 106.640870 |
|
Quận 6 |
Phường 2, 9 |
Bình Tây |
10.749920, 106.638240 |
|
Quận 6 |
Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8) |
Bình Phú |
10.740130, 106.635290 |
|
Quận 6 |
Phường 12, 13, 14 |
Phú Lâm |
10.743830, 106.627640 |
7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 7 |
Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ |
Tân Mỹ |
10.731620, 106.717150 |
|
Quận 7 |
Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng |
Tân Hưng |
10.737640, 106.711020 |
|
Quận 7 |
Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây |
Tân Thuận |
10.738790, 106.729520 |
|
Quận 7 |
Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ |
Phú Thuận |
10.717830, 106.732210 |
8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 8 |
Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5 |
Chánh Hưng |
10.734670, 106.682830 |
|
Quận 8 |
Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh) |
Bình Đông |
10.732970, 106.659890 |
|
Quận 8 |
Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16 |
Phú Định |
10.729240, 106.662520 |
9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 10 |
Phường 1, 2, 4, 9, 10 |
Vườn Lài |
10.772740, 106.671420 |
|
Quận 10 |
Phường 6, 8, (một phần) 14 |
Diên Hồng |
10.772260, 106.669940 |
|
Quận 10 |
Phường 12, 13, 15, (một phần) 14 |
Hòa Hưng |
10.778190, 106.667670 |
10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 11 |
Phường 5, 14 |
Hòa Bình |
10.762550, 106.643460 |
|
Quận 11 |
Phường 11, 15, (một phần) 8 |
Phú Thọ |
10.762020, 106.642690 |
|
Quận 11 |
Phường 3, 10, (một phần) 8 |
Bình Thới |
10.760280, 106.644660 |
|
Quận 11 |
Phường 1, 7, 16 |
Minh Phụng |
10.758280, 106.644870 |
11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 12 |
Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận |
Đông Hưng Thuận |
10.856460, 106.627320 |
|
Quận 12 |
Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp |
Trung Mỹ Tây |
10.853710, 106.622440 |
|
Quận 12 |
Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp |
Tân Thới Hiệp |
10.866410, 106.629980 |
|
Quận 12 |
Thới An, Thạnh Xuân |
Thới An |
10.872180, 106.642270 |
|
Quận 12 |
An Phú Đông, Thạnh Lộc |
An Phú Đông |
10.863290, 106.685740 |
12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Bình Thạnh |
Phường 1, 2, 7, 17 |
Gia Định |
10.807260, 106.688970 |
|
Bình Thạnh |
Phường 12, 14, 26 |
Bình Thạnh |
10.809420, 106.695530 |
|
Bình Thạnh |
Phường 5, 11, 13 |
Bình Lợi Trung |
10.815240, 106.694920 |
|
Bình Thạnh |
Phường 19, 22, 25 |
Thạnh Mỹ Tây |
10.799360, 106.710330 |
|
Bình Thạnh |
Phường 27, 28 |
Bình Quới |
10.821870, 106.718770 |
13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Bình Tân |
Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo |
Bình Tân |
10.758370, 106.605490 |
|
Bình Tân |
Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ |
Bình Hưng Hòa |
10.780230, 106.610520 |
|
Bình Tân |
Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A |
Bình Trị Đông |
10.755180, 106.609330 |
|
Bình Tân |
An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B |
An Lạc |
10.732640, 106.625170 |
|
Bình Tân |
Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên |
Tân Tạo |
10.739460, 106.578640 |
14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Gò Vấp |
Phường 1, 3 |
Hạnh Thông |
10.837840, 106.678920 |
|
Gò Vấp |
Phường 5, 6 |
An Nhơn |
10.837350, 106.677600 |
|
Gò Vấp |
Phường 10, 17 |
Gò Vấp |
10.833980, 106.680560 |
|
Gò Vấp |
Phường 8, 11 |
Thông Tây Hội |
10.836410, 106.667960 |
|
Gò Vấp |
Phường 12, 14 |
An Hội Tây |
10.832700, 106.665510 |
|
Gò Vấp |
Phường 15, 16 |
An Hội Đông |
10.830970, 106.675250 |
15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Phú Nhuận |
Phường 4, 5, 9 |
Đức Nhuận |
10.799010, 106.677270 |
|
Phú Nhuận |
Phường 1, 2, 7, (một phần) 15 |
Cầu Kiệu |
10.796560, 106.680410 |
|
Phú Nhuận |
Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15 |
Phú Nhuận |
10.797210, 106.677880 |
16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Xã/Thị trấn cũ (gộp) |
Xã mới |
Tọa độ (xã mới) |
|
Bình Chánh |
Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai |
Vĩnh Lộc |
10.814390, 106.576420 |
|
Bình Chánh |
Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo |
Tân Vĩnh Lộc |
10.801460, 106.579880 |
|
Bình Chánh |
Bình Lợi, Lê Minh Xuân |
Bình Lợi |
10.762590, 106.546250 |
|
Bình Chánh |
Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A |
Tân Nhựt |
10.705310, 106.586420 |
|
Bình Chánh |
Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây |
Bình Chánh |
10.676240, 106.598190 |
|
Bình Chánh |
Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước |
Hưng Long |
10.685440, 106.621080 |
|
Bình Chánh |
Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8 |
Bình Hưng |
10.720120, 106.673520 |
18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Xã/Thị trấn cũ (gộp) |
Xã mới |
Tọa độ (xã mới) |
|
Hóc Môn |
Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn |
Hóc Môn |
10.888180, 106.595730 |
|
Hóc Môn |
Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh |
Bà Điểm |
10.853810, 106.603240 |
|
Hóc Môn |
Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì |
Xuân Thới Sơn |
10.865930, 106.604950 |
|
Hóc Môn |
Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn |
Đông Thạnh |
10.868830, 106.632780 |
19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Tân Bình |
Phường 1, 2, 3 |
Tân Sơn Hòa |
10.797970, 106.660570 |
|
Tân Bình |
Phường 4, 5, 7 |
Tân Sơn Nhất |
10.800390, 106.651120 |
|
Tân Bình |
Phường 6, 8, 9 |
Tân Hòa |
10.783610, 106.657230 |
|
Tân Bình |
Phường 10, 11, 12 |
Bảy Hiền |
10.786310, 106.647980 |
|
Tân Bình |
Phường 13, 14, Phường 15 (một phần) |
Tân Bình |
10.800310, 106.644370 |
|
Tân Bình |
Phường 15 (phần còn lại) |
Tân Sơn |
10.814450, 106.645660 |
20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Tân Phú |
Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ |
Tây Thạnh |
10.799130, 106.629440 |
|
Tân Phú |
Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành |
Tân Sơn Nhì |
10.788730, 106.631150 |
|
Tân Phú |
Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành |
Phú Thọ Hòa |
10.787270, 106.635620 |
|
Tân Phú |
Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành |
Tân Phú |
10.785060, 106.638550 |
|
Tân Phú |
Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa |
Phú Thạnh |
10.780640, 106.635880 |
